Bộ 77 câu bài tập phát âm lớp 9 để luyện thi cấp 3

Chào mừng bạn đến với Gmod.apk hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu bài viết Bài tập phát âm lớp 9 hi vọng sẽ giúp ích cho bạn

Nhằm giúp các bạn học sinh lớp 9 chuẩn bị đối mặt với kì thi THPT khắc nghiệt sắp tới, IELTS Cấp tốc tổng hợp và đăng tải bài tập phát âm lớp 9 đã sưu tầm được. Các bạn hãy theo dõi bài viết và ôn tập nhé!

Lý thuyết đáng lưu ý trong bài tập phát âm lớp 9

Quy tắc phát âm đuôi -ed

  • /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /
  • /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /
  • /d/ với những trường hợp còn lại

Các trường hợp đặc biệt có -ed nhưng vẫn được phát âm là /id/ dù không có âm cuối là /t, d/

Ví dụ: Chọn từ gạch dưới có phát âm khác với còn lại

A. naked B. wicked C. beloved D. confused

Đáp án câu D vì -ed được phát âm /t/

Quy tắc phát âm đuôi -s

  • /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, d /
  • /s/ với những từ có âm cuối là / p, t, k, f, θ /
  • /z/ với những trường hợp còn lại

***Chú ý: Các quy tắc trên áp dụng cho ÂM CUỐI không phải là chữ cái kết thúc

Ví dụ:

Chữ “fix” (sửa chữa) chữ cái kết thúc là “x” nhưng ÂM CUỐI là /s/

Chữ “love” (yêu thương” chữ cái kết thúc là “e” nhưng ÂM CUỐI là /v/

77 câu bài tập phát âm lớp 9

1. A. lively B. kite C. driven D. bite

2. A. sale B. band C. sand D. tan

3. A. started B. looked C. decided D. coincided

4. A. blow B. show C. hole D. cow

5. A. sung B. supper C. supply D. nun

6. A. mule B. mug C. mud D. multiply

7. A. cats B. tapes C. lives D. cooks

8. A. ground B. should C. about D. amount

9. A. weather B. bread C. ahead D. mean

10. A. author B. other C. there D. breathe

11. A. enough B. rough C. laugh D. though

12. A. stage B. village C. manage D. package

13. A. license B. combine C. seaside D. police

14. A. some B. done C. once D. home

15. A. not B. nobody C. wrote D. spoken

16. A. before B. born C. work D. boring

17. A. bee B. beer C. seem D. flee

18. A. peach B. teach C. measure D. meat

19. A. sound B. touch C. down D. account

20. A. design B. preserve C. basic D. physical

21. A. path B. tooth C. theme D. Thames

22. A. sound B. amount C. country D. noun

23. A. climbing B. basket C. subway D. club

24. A. problem B. popular C. convenient D. rod

25. A. rose B. house C. mouse D. practice

26. A. agreed B. missed C. liked D. watched

27. A. rear B. dear C. bear D. fear

28. A. guide B. driven C. twice D. shine

29. A. hear B. clear C. pear D. fear

30. A. punctual B. rubbish C. thunder D. furious

31. A. ache B. chaos C. charity D. archaeology

32. A. chair B. cheap C. chorus D. child

33. A. cash B. fact C. wash D. stamp

34. A. latitude B. saturate C. fathom D. famous

35. A. nourish B. flourish C. southern D. courageous

36. A. measure B. please C. bees D. roses

37. A. high B. horn C. home D. hour

38. A. dose B. house C. mouse D. practise

39. A. close B. both C. dozen D. so

40. A. dubbing B. robot C. climbing D. sober

41. A. feather B. leather C. feature D. measure

42. A. practising B. amusing C. advertising D. arising

43. A. geology B. psychology C. classify D. photography

44. A. walks B. begins C. helps D. cuts

45. A. idiom B. ideal C. item D. identical

46. A. blow B. show C. hole D. cow

47. A. sung B. supper C. supply D. nun

48. A. mule B. mug C. mud D. multiply

49. A. cats B. tapes C. lives D. cooks

50. A. ground B. should C. about D. amount

51. A. wild B. driven C. alive D. sign

52. A. sword B. word C. bird D. heard

53. A. penalty B. scenic C. epidemic D. level

54. A. practiced B. raised C. rained D. followed

55. A. head B. heat C. seat D. need

56. A. food B. look C. took D. good

57. A. sure B. sight C. sing D. same

58. A. nourish B. flourish C. courageous D. southern

59. A. naked B. sacred C. needed D. walked

60. A. chooses B. houses C. rises D. horses

61. A. hour B. honest C. heir D. hospital

62. A. dealt B. dreamt C. heal D. jealous

63. A. slogan B. motor C. total D. proper

64. A. sugar B. cassette C. fashion D. passion

65. A. allow B. doubt C. bought D. scout

66. A. laugh B. plough C. enough D. cough

67. A. thank B. thanks C. thin D. father

68. A. Valentine B. imagine C. discipline D. magazine

69. A. here B. mere C. there D. herein

70. A. corn B. cup C. can D. cede

71. A. disease B. display C. increase D. discount

72. A. examine B. famine C. determine D. miner

73. A. descend B. decent C. delicious D. percentage

74. A. knowledge B. flower C. shower D. coward

75. A. thrill B. third C. enthusiasm D. thus

76. A. practice B. device C. service D. office

77. A. complete B. command C. common D. community

Đáp án bài tập phát âm lớp 9

Tải ngay bộ bài tập phát âm lớp 9 đẩy đủ đáp án PDF

>>> tại đây <<<

Phía trên chính là bài tập phát âm lớp 9 có kèm đầy đủ đáp án cho bạn dễ dàng ôn tập thi vào lớp 10 sắp tới. Nếu bạn muốn tự học nâng cao vốn từ có thể tham khảo sách học từ vựng. IELTS Cấp tốc mong bạn đạt kết quả tốt.

You might also like
Tắt Quảng Cáo [X]